Các ký hiệu trên bảng điều khiển xe ô tô: Thuộc nhanh ý nghĩa 64 ký hiệu

Rate this post

Các ký hiệu trên bảng điều khiển xe ô tô quá nhiều và khó khăn để nhận biết ý nghĩa. Chắc chắn đó là suy nghĩ của rất nhiều người, nhất là những ai lần đầu sở hữu ô tô, thậm chí những người đang sở hữu ô tô đôi khi cũng chưa thể hiểu hết ý nghĩa của từng ký hiệu trên bảng điều khiển.

Đã bao lần bạn cảm thấy bồn chồn, thậm chí còn có một chút ít “ hoang mang lo lắng nhẹ ” mỗi khi một ký hiệu trên bảng tinh chỉnh và điều khiển xe sáng bừng lên ? Nếu bạn không nắm rõ ý nghĩa của ký hiệu ấy sẽ ảnh hưởng tác động trực tiếp tới sự bảo đảm an toàn của bạn và làm hư hại chiếc xe .
Sẽ thế nào nếu tôi nói với bạn thật ra nhận diện ý nghĩa của những ký hiệu trên bảng điều khiển và tinh chỉnh ô tô rất đơn thuần và dễ nhớ ? Nghe thật mê hoặc, phải không ?
Vâng ! Đó chính là những gì bạn sắp được tò mò ngay sau đây .

Trong nội dung tiếp theo, tôi sẽ đồng hành cùng bạn, giúp bạn nhận diện hình ảnh và ý nghĩa của từng ký hiệu trên bảng điều khiển xe ôtô. Tôi tin chắc, sau khi đọc xong bài viết này, bạn sẽ không còn cảm thấy lo lắng mỗi khi điều khiển xe.

Bạn đã chuẩn bị sẵn sàng chưa ? Let’s go !

Nhóm 12 ký hiệu trên bảng điều khiển xe ô tô

cac-ky-hieu-tren-bang-dieu-khien-xe-o-to-1
Nhận diện 12 ký hiệu đầu tiên trên bảng điều khiển ô tô

1 : Đèn cảnh báo nhắc nhở phanh tay : Bạn cần kiểm tra phanh tay coi có bị trục trặc gì không để mau chóng thay thế sửa chữa .
2 : Đèn cảnh báo nhắc nhở nhiệt độ : Bạn cần kiểm tra lại mạng lưới hệ thống nhiệt độ của động cơ, bởi nếu động cơ gặp trục trặc sẽ gây tiêu tốn nhiều nhên liệu .
3 : Đèn báo áp suất dầu ở mức thấp : Có trục trặc về áp suất dầu trong động cơ, hoặc bom dầu đã bị nghẹt hoặc bị hỏng .
4 : Đèn cảnh báo nhắc nhở trợ lực lái điện : Hệ thống trợ lực lái đang gặp trục trặc, làm vô lăng lái cứng hơn gây không dễ chịu khi sử dụng .
5 : Đèn cảnh báo nhắc nhở túi khí : Túi khí đang gặp trục trặc hoặc có túi khí bị bạn vô hiệu bằng tay .
6 : Cảnh báo lỗi ắc quy, máy giao điện : Ắc quy không sạc, hoặc sạc không đúng cách .
7 : Đèn báo khóa vô lăng : Vô lăng của bạn đang bị khóa cứng xảy ra khi bạn tắt máy nhưng quên trả về N hoặc P. .
8 : Đèn báo bật công tắc nguồn khóa điện : Bạn đang bật công tắc nguồn khóa điện .
9 : Đèn báo chưa thắc dây bảo đảm an toàn : Cảnh báo bạn chưa thắt dây bảo đảm an toàn hoặc dây bảo đảm an toàn đang bị trục trặc .
10 : Đèn báo cửa xe mở : Cảnh báo cửa xe ô tô chưa đóng sát .
11 : Đèn báo nắp capo mở : Cảnh báo ca pô đang mở .
12 : Đèn báo capo xe mở : Cảnh báo cốp xe đang mở .

Nhóm 18 ký hiệu trên bảng điều khiển xe ô tô

cac-ky-hieu-tren-bang-dieu-khien-xe-o-to-2
Tiếp tục nhận diện 18 ký hiệu trên bảng táp lô xe ô tô

13 : Đèn cảnh báo động cơ khí thải : Cảnh báo động cơ khí thải có yếu tố như Hỏng dây cao áp, bộ chia điện, Hỏng bugi, Hỏng cảm ứng đo gió, Cảm biến ô-xy không hoạt động giải trí, Hỏng van hằng nhiệt, Hỏng bộ lọc khí thải, Nắp xăng hở hoặc không chặt, Kẹt rơ le van lọc khí nguyên vật liệu .
14 : Đèn cảnh báo nhắc nhở bộ lọc hạt Diesel : Dành cho xe có bộ lọc hạt Diesel gặp trục trặc .
15 : Báo cần gạt kính chắn gió tự động hóa : Bạn cần kiểm tra mạng lưới hệ thống cần gạt kính chắn gió tự động hóa .
16 : Đèn báo sấy nóng bugi / dầu Diesel : Biểu thị bugi đang sấy nóng .
17 : Đèn báo áp suất dầu ở mức thấp
18 : Đèn cảnh báo nhắc nhở phanh chóng bó cứng ABS
19 : Đèn cảnh báo nhắc nhở tắt mạng lưới hệ thống cân đối điện tử .
20 : Đèn báo áp suất lốp ở mức thấp .
21 : Đèn báo cảm ứng mưa .
22 : Đèn cảnh báo nhắc nhở má phanh .
23 : Đèn báo tan băng hành lang cửa số sau .
24 : Đèn cảnh báo nhắc nhở lỗi hộp số tự động hóa .
25 : Đèn cảnh báo nhắc nhở lỗi mạng lưới hệ thống treo .
26 : Đèn báo giảm xóc .
27 : Đèn cảnh báo nhắc nhở cánh gió sau .
28 : Báo lỗi đèn thiết kế bên ngoài .
29 : Cảnh báo đèn phanh .
30 : Đèn báo cảm ứng mưa và ánh sáng .

Nhóm 12 ký hiệu trên bảng táp lô xe ô tô

cac-ky-hieu-tren-bang-dieu-khien-xe-o-to-3
Nhận diện tiếp 12 ký hiệu trên bảng điều khiển ô tô

31 : Báo kiểm soát và điều chỉnh khoảng chừng sáng đèn pha .

32: Đèn báo hệ thống chiếu sáng thích ứng.

33 : Báo lỗi đèn móc kéo .
34 : Đèn cảnh báo nhắc nhở mui của xe mui trần .
35 : Báo chìa khóa không nằm trong ổ .
36 : Đèn cảnh báo nhắc nhở chuyển làn đường .
37 : Đèn báo nhấn chân côn .
38 : Cảnh báo nước rửa kính ở mức thấp .
39 : Đèn sương mù ( sau )
40 : Đèn sương mù ( trước )
41 : Đèn báo bật mạng lưới hệ thống điều khiển và tinh chỉnh hành trình dài .
42 : Đèn báo nhấn chân phanh

Nhóm 22 ký hiệu trên bảng điều khiển ô tô

cac-ky-hieu-tren-bang-dieu-khien-xe-o-to-4
Nhận biết ý nghĩa 22 ký hiệu còn lại trên bảng táp lô xe ô tô

43 : Báo sắp hết nguyên vật liệu .
44 : Đèn báo rẽ .
45 : Đèn báo chính sách lái mùa đông .
46 : Đèn báo thông tin .
47 : Đèn báo trời sương giá .
48 : Báo khóa tinh chỉnh và điều khiển từ xa sắp hết pin .
49 : Đèn cảnh báo nhắc nhở khoảng cách giữa các xe .
50 : Đèn cảnh báo nhắc nhở bật đèn pha .
51 : Đèn báo thông tin đèn xi nhan .
52 : Cảnh báo lỗi bộ chuyển đổi xúc tác .
53 : Đèn bảo phanh đỗ xe gặp trục trặc .
54 : Đèn báo tương hỗ đỗ xe .
55 : Đèn báo xe cần bảo trì .
56 : Đèn báo đã có nước vào bộ lọc nguyên vật liệu .
57 : Đèn báo tắt mạng lưới hệ thống túi khí .
58 : Đèn báo lỗi xe .
59 : Đèn báo bật đèn cos .
60 : Đèn báo bộ lọc gió bị bẩn .
61 : Đèn báo chính sách lái tiết kiệm chi phí nguyên vật liệu .
62 : Đèn báo bật mạng lưới hệ thống tương hỗ đổ đèo .
63 : Đèn cảnh báo nhắc nhở lỗi bộ lọc nguyên vật liệu .

64: Đèn báo giới hạn tốc độ.

Bạn có thấy thật sự yên tâm lái xe khi đã “ thuộc nằm lòng ” ý nghĩa của các ký hiệu trên bảng điều hiển xe ô tô ? Tôi tin chắc như đinh là có ! Bởi việc làm chủ một chiếc xe ô tô gắn liền với việc bạn phải thật sự hiểu rõ về các tiện ích, tính năng và thông tin có trên bảng táp lô xe .
Nếu bạn còn có bất kỳ vướng mắc gì về ký hiệu trên bảng điều khiển và tinh chỉnh ô tô, hoặc bạn hãy hỏi trực tiếp nhân viên cấp dưới tại showroom bán xe cho bạn, hoặc đọc sách hướng dẫn lái xe bảo đảm an toàn khi bạn mua xe, hoặc hỏi thăm những người có kinh nghiệm tay nghề về ô tô trên các forum mạng xã hội .
Hy vọng với thông tin mà tôi đã mang tới cho bạn trong bài viết này đã giúp bạn nắm rõ “ tất tần tật ” ý nghĩa các ký hiệu có trên bảng táp lô xe ô tô .

Source: https://thietbixe.com
Category : Tin Tức

0/5 (0 Reviews)
Bình luận bài viết (0 bình luận)